Tin hot
Home / Điểm chuẩn Sư phạm / Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2016
Hệ ĐH, CĐ Sư phạm Trường ĐH Thủ Đô Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2016

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là trường trọng điểm, đầu ngành trong hệ thống các trường sư phạm, là trung tâm lớn nhất về đào tạo giáo viên, nghiên cứu khoa học – đặc biệt là khoa học giáo dục – của cả nước. Sứ mạng của Trường là đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao có trình độ đại học và trên đại học, bồi dưỡng nhân tài cho hệ thống giáo dục quốc dân và xã hội; NCKH cơ bản, khoa học giáo dục và khoa học ứng dụng đạt trình độ tiên tiến; cung cấp dịch vụ giáo dục và khoa học công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế. Trường có vai trò nòng cốt cho hệ thống các trường sư phạm trong việc đào tạo, bồi dưỡng giảng viên và cán bộ quản lí giáo dục, phát triển các chương trình đào tạo, biên soạn chương trình, giáo trình, sách giáo khoa cho các bậc học, tư vấn các cấp quản lý xây dựng chính sách giáo dục.

Điểm trúng tuyển Đại học năm 2016

STT Tên ngành Chỉ tiêu công bố Tổng số TS trúng tuyển Điểm trúng tuyển ngành Môn thi ưu tiên 1
>=
Môn thi ưu tiên 2
>=
1 Quản lý giáo dục 10 15 21.5 Toán 7.5 Vật lí 6.6
2 Quản lý giáo dục 15 23 22.25 Ngữ văn 8.75 Lịch sử 4.5
3 Quản lý giáo dục 10 15 21 Ngoại ngữ 7.63 Ngữ văn 8.5
4 Giáo dục Mầm non 40 52 21.25 Năng khiếu 7.25 Ngữ văn 5.5
5 Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh 15 20 18.5 Tiếng Anh 4.3 Năng khiếu 7.25
6 Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh 15 16 17.25 Tiếng Anh Năng khiếu
7 Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh 30 39 22.75 Tiếng Anh 8.4 Toán 7.25
8 Giáo dục Tiểu học 40 52 22.75 Toán 7.75 Ngữ văn 6.5
9 Giáo dục đặc biệt 12 16 18.75 Ngữ văn 6.5 Sinh học 5.4
10 Giáo dục đặc biệt 20 26 22.5 Ngữ văn 7.5 Lịch sử 6.75
11 Giáo dục đặc biệt 8 10 20 Ngữ văn 8 Toán 5.5
12 Giáo dục công dân 17 7 19.25 Ngữ văn Toán
13 Giáo dục công dân 18 27 18.75 Ngữ văn 6.25 Toán 6.25
14 Giáo dục công dân 17 26 21 Ngữ văn 6.5 Lịch sử 5.25
15 Giáo dục công dân 18 27 18.25 Ngữ văn 5.75 Toán 7
16 Giáo dục chính trị 25 14 18.25 Toán Ngữ văn
17 Giáo dục chính trị 25 38 18.75 Toán 5.25 Ngữ văn 5.5
18 Giáo dục chính trị 25 38 21.25 Ngữ văn 6 Lịch sử 8.75
19 Giáo dục chính trị 25 38 18.25 Toán 6.25 Ngữ văn 7.5
20 Giáo dục thể chất 70 26 25.5 Năng khiếu Toán
21 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 30 30 19.75 Toán 6 Vật lí 6.8
22 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 20 20 19.25 Toán 6 Ngữ văn 5.75
23 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 30 30 24.25 Lịch sử 7 Địa lí 7.75
24 SP Toán học 140 210 24.75 Toán 8.25 Vật lí 8.6
25 SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) 25 38 24 Toán 7.5 Vật lí 8.8
26 SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) 15 23 25.25 Toán 9 Vật lí 8.8
27 SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) 10 15 24.25 Toán 8 Tiếng Anh 7.88
28 SP Tin học 25 30 18.25 Toán Vật lí
29 SP Tin học 15 23 18.75 Toán 7 Tiếng Anh 4.05
30 SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh) 13 4 17 Toán Vật lí
31 SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh) 12 18 19.5 Toán 6 Anh 6.18
32 SP Vật lí 60 90 22.75 Vật lí 7.6 Toán 7
33 SP Vật lí 20 30 22.5 Vật lí 7.6 Toán 8
34 SP Vật lí 10 15 24 Vật lí 7 Toán 8
35 SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) 5 8 22.5 Vật lí 7.6 Toán 7.25
36 SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) 15 23 23.25 Vật lí 8 Tiếng Anh 7.23
37 SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) 5 8 23.75 Vật lí 7.4 Toán 6.75
38 SP Hoá học 90 135 23 Hoá học 7 Toán 8.5
39 SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh) 25 27 18.5 Hoá học Tiếng Anh
40 SP Sinh học 20 20 18 Hoá học Toán
41 SP Sinh học 60 84 21.5 Sinh học 7.4 Hoá học 6.2
42 SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) 5 7 19.5 Tiếng Anh 5.98 Toán 5.75
43 SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) 15 21 17.25 Sinh học 6.2 Tiếng Anh 3.13
44 SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) 5 3 16.5 Tiếng Anh Hoá học
45 SP Kỹ thuật công nghiệp 60 55 16.25 Vật lí Toán
46 SP Kỹ thuật công nghiệp 30 22 16 Vật lí Toán
47 SP Kỹ thuật công nghiệp 20 27 16.25 Vật lí Toán
48 SP Ngữ văn 20 30 23.5 Ngữ văn 8 Toán 5.5
49 SP Ngữ văn 20 30 22.25 Ngữ văn 8.75 Toán 4.25
50 SP Ngữ văn 60 91 26 Ngữ văn 8.5 Lịch sử 8
51 SP Ngữ văn 60 90 22 Ngữ văn 8 Toán 6.5
52 SP Lịch Sử 70 105 23.75 Lịch sử 8 Ngữ văn 6
53 SP Lịch Sử 20 14 17 Lịch sử Ngữ văn
54 SP Địa lí 30 18 16.5 Toán Vật lí
55 SP Địa lí 26 37 22.75 Địa lí 8.25 Toán 6.25
56 SP Địa lí 54 76 24.75 Địa lí 8.5 Ngữ văn 8
57 SP Âm nhạc 40 51 22.5 Hát Thẩm âm và Tiết tấu
58 SP Mĩ thuật 40 8 20.5 Hình hoạ chì Trang trí
59 SP Tiếng Anh 60 78 32 Tiếng Anh 6.01 Ngữ văn 8.5
60 SP Tiếng Pháp 6 1 26.5 Ngoại ngữ Toán
61 SP Tiếng Pháp 7 0 0 Ngoại ngữ Ngữ văn
62 SP Tiếng Pháp 7 4 28.75 Ngoại ngữ Ngữ văn
63 SP Tiếng Pháp 20 30 25.75 Ngoại ngữ 7.35 Ngữ văn 5
64 Việt Nam học 20 30 21.25 Ngữ văn 5.25 Toán 6.5
65 Việt Nam học 30 45 20 Ngữ văn 5.75 Địa lí 8.5
66 Việt Nam học 30 45 18.75 Ngữ văn 8 Ngoại ngữ 5
67 Văn học 5 8 22.5 Ngữ văn 9 Toán 5
68 Văn học 5 8 21.5 Ngữ văn 6.5 Toán 5
69 Văn học 20 30 23.25 Ngữ văn 6.75 Lịch sử 7
70 Văn học 20 30 20.25 Ngữ văn 8.5 Toán 6.75
71 Chính trị học (SP Triết học) 9 13 20.5 Toán 7.5 Vật lí 7.4
72 Chính trị học (SP Triết học) 12 15 18 Ngữ văn Lịch sử
73 Chính trị học (SP Triết học) 15 21 18 Ngữ văn 7 Địa lý 5.25
74 Chính trị học (SP Triết học) 12 15 17 Ngữ văn Ngoại ngữ
75 Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 5 6 17.75 Toán Vật lí
76 Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 20 4 16 Ngữ văn Địa lí
77 Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 20 4 18.25 Ngữ văn Toán
78 Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 5 2 18.5 Toán Hoá học
79 Tâm lí học 10 15 18 Ngữ văn 6.75 Toán 5.25
80 Tâm lí học 10 15 19.75 Sinh học 7 Toán 6.75
81 Tâm lí học 25 38 24 Ngữ văn 7.75 Lịch sử 7.5
82 Tâm lí học 25 38 20.5 Ngữ văn 8.25 Ngoại ngữ 4.8
83 Tâm lí học giáo dục 5 8 19.25 Ngữ văn 7 Toán 5.25
84 Tâm lí học giáo dục 5 8 18.5 Sinh học 5.8 Toán 6
85 Tâm lí học giáo dục 10 15 21.75 Ngữ văn 6.5 Lịch sử 6.75
86 Tâm lí học giáo dục 10 15 20.25 Ngữ văn 8 Ngoại ngữ 4.1
87 Sinh học 10 14 20 Hoá học 6.2 Toán 7.25
88 Sinh học 30 32 18.25 Sinh học Hoá học
89 Toán học 20 30 20.75 Toán 7.25 Vật lí 7
90 Toán học 10 15 20.5 Toán 7.25 Vật lí 7
91 Toán học 10 15 20.75 Toán 7 Anh 6.78
92 Công nghệ thông tin 50 65 16.75 Toán Vật lí
93 Công nghệ thông tin 30 45 18.25 Toán 5.75 Anh 4.4
94 Công tác xã hội 20 28 16.5 Ngoại ngữ 3.13 Ngữ văn 5.75
95 Công tác xã hội 30 42 18 Ngữ văn 6.5 Lịch sử 5.5
96 Công tác xã hội 50 70 18.25 Ngoại ngữ 5.38 Ngữ văn 6.75
Tuyển sinh Cao đẳng Sư Phạm Trung Ương

About Dang Trinh

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *