Tin hot
Home / Điểm chuẩn Sư phạm / Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2016
Hệ ĐH, CĐ Sư phạm Trường ĐH Thủ Đô Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2016

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thông báo điểm chuẩn các ngành năm 2016:

ĐH Sư phạm Hà Nội 2 xét tuyển theo 2 phương thức.

Phương thức 1:

Dựa trên điểm tổ hợp môn Toán, Ngữ Văn, Sinh học ở kỳ thi THPT quốc gia 2016 cộng với điểm thi môn Năng khiếu nhân hệ số 2 và điểm ưu tiên trong tuyển sinh để xét tuyển.

Phương thức 2:

Dựa trên điểm các môn Toán, Ngữ văn, Sinh học ở học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12 bậc THPT cộng với điểm thi môn Năng khiếu nhân hệ số 2 và điểm ưu tiên trong tuyển sinh để xét tuyển.

Mỗi phương thức xét tuyển chiếm 50% chỉ tiêu trên tổng 2.500 chỉ tiêu của ĐH Sư phạm Hà Nội 2.

Thí sinh trúng tuyển, ngoài những điều kiện đã tốt nghiệp THPT; có hạnh kiểm cả 6 học kỳ bậc THPT đạt từ loại khá trở lên, còn cần những yêu cầu về ngoại hình.

Cụ thể, thí sinh không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành, thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65 m, nặng 45 kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.

Thí sinh không đủ các yêu cầu về thể hình nếu trúng tuyển sẽ bị loại khi nhập học./

STT Tên ngành Tổ hợp môn thi Điểm trúng tuyển

1

Giáo dục Mầm non Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

17,5

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu

2

Giáo dục Tiểu học TOÁN, Vật lý, Hóa học

28,75

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh
NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
NGỮ VĂN,Toán, Lịch sử

3

Giáo dục Công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

Giáo dục Thể chất Toán, Sinh học,NĂNG KHIẾU

21

Toán, Ngữ văn,NĂNG KHIẾU

5

Giáo dục Quốc phòng – An Ninh Toán, Vật lý, Hóa học

21,5

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học

6

Sư phạm Toán học TOÁN, Vật lý, Hóa học

30

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn,TOÁN, Tiếng Anh

7

Sư phạm Tin học TOÁN, Vật lý, Hóa học

24

Ngữ văn,TOÁN, Tiếng Anh
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn,TOÁN, Vật lý

8

Sư phạm Vật lý Toán,VẬT LÝ, Hóa học

28,5

Toán,VẬT LÝ, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán,VẬT LÝ

9

Sư phạm Hóa học Toán, Vật lý,HÓA HỌC

28

Toán,HÓA HỌC, Tiếng Anh

10

Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học,SINH HỌC

26

Toán,SINH HỌC, Tiếng Anh

11

Sư phạm Ngữ văn NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

28,5

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh
NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh

12

Sư phạm Lịch sử Ngữ văn,LỊCH SỬ, Địa lý

27

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Anh
Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Trung

13

Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

29

14

Việt Nam học NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

26

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
NGỮ VĂN,Toán, Tiếng Trung

15

Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

28

16

Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán,TIẾNG TRUNG

24

Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

17

Lịch sử Ngữ văn,LỊCH SỬ, Địa lý

27

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Anh
Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Trung

18

Văn học NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

28,5

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh
NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh

19

Sinh học Toán, Hóa học,SINH HỌC

26

Toán,SINH HỌC,Tiếng Anh

20

Vật lý Toán,VẬT LÝ, Hóa học

28,5

Toán,VẬT LÝ, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán,VẬT LÝ

21

Hóa học Toán, Vật lý,HÓA HỌC

28

Toán,HÓA HỌC, Tiếng Anh

22

Toán học TOÁN, Vật lý, Hóa học

30

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn,TOÁN, Tiếng Anh
Tuyển sinh Cao đẳng Sư Phạm Trung Ương

About Dang Trinh

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *